Trang chủ Thi THPT Quốc gia Bảng xếp hạng điểm thi Đại học năm 2014 của tỉnh Đắk...

Bảng xếp hạng điểm thi Đại học năm 2014 của tỉnh Đắk Lắk

151

BẢNG XẾP HẠNG ĐIỂM THI ĐẠI HỌC NĂM 2014 CỦA TỈNH ĐĂK L ĂK
(Nguồn Cục CNTT – Bộ Giáo dục & Đào tạo)

 

TT Vị thứ
toàn quốc
Tên trường phổ thông Số lượt
dự thi
Điểm TB
thi ĐH
Địa chỉ trường THPT Vị thứ tỉnh Đăk Lăk
1 29 THPT Chuyên Nguyễn Du 530 20,43 TP. Buôn Ma Thuột 1
2 102 THPT Thực hành Cao Nguyên 475 17,80 TP.Buôn Ma Thuột 2
3 186 THPT Buôn Ma Thuột 1012 16,53 TP. Buôn Ma Thuột 3
4 356 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 896 15,38 H. Krông Pắk 4
5 490 THPT Cư M’Gar 809 14,82 H. Cư M’Gar 5
6 543 THPT Buôn Hồ 654 14,62 TX. Buôn Hồ 6
7 651 THPT Ngô Gia Tự 619 14,26 H. Ea Kar 7
8 654 THPT Krông Ana 616 14,25 H. Krông Ana 8
9 711 THPT DTNT Nơ Trang Lơng 227 14,07 TP. Buôn Ma Thuột 9
10 722 THPT Phan Chu Trinh 333 14,04 H. Ea H’Leo 10
11 853 THPT Chu Văn An 837 13,65 TP. Buôn Ma Thuột 11
12 990 THPT Trần Quốc Toản 402 13,24 H. Ea Kar 12
13 996 THPT Ea H’leo 551 13,22 Huỵện Ea H’leo 13
14 1037 THPT Lê Hồng Phong 535 13,11 H. Krông Pắk 14
15 1161 THPT Nguyễn Trường Tộ 144 12,81 H. M’Drắk 15
16 1179 THPT Nguyễn Huệ 553 12,77 H. Krông Năng 16
17 1228 THPT Y Jut 505 12,69 H. Cư Kuin 17
18 1260 THPT   Huỳnh Thúc Kháng 386 12,61 TX. Buôn Hồ 18
19 1275 THPT Krông Bông 583 12,59 H. Krông Bông 19
20 1287 THPT Nguyễn Thái Bình 223 12,56 H. Ea Kar 20
21 1303 THPT Phan Bội Châu 637 12,51 H. Krông  Năng 21
22 1385 THPT Phạm Văn Đồng 248 12,27 H. Krông Ana 22
23 1412 THPT Hồng Đức 801 12,20 TP. Buôn Ma Thuột 23
24 1428 THPT NguyễnTất Thành 241 12,17 H. M’Đrăk 24
25 1443 THPT Việt Đức 481 12,14 H. Cư Kuin 25
26 1464 THPT Quang Trung 397 12,09 H. Krông Pắk 26
27 1508 THPT Lý Tự Trọng 236 11,97 H. Krông Năng 27
28 1522 THPT Đông Du 48 11,94 TP. Buôn Ma Thuột 28
29 1623 THPT Trần Đại Nghĩa 299 11,72 H. Buôn Đôn 29
30 1710 THPT Trần Phú 400 11,46 TP. Buôn Ma Thuột 30
31 1737 THPT Buôn Đôn 234 11,39 H. Buôn Đôn 31
32 1759 THPT Cao Bá Quát 435 11,31 TP. Buôn Ma Thuột 32
33 1766 THPT Phan Đình Phùng 309 11,31 H. Krông Pắk 33
34 1860 THPT Nguyễn Văn Cừ 106 11,03 H. Krông Buk, 34
35 1883 THPT Phan Đăng Lưu 344 10,93 H. Krông Buk 35
36 1900 THPT Ea Sup 256 10,86 H. Ea Sup 36
37 1921 THPT Lê Duẩn 378 10,80 Tp Buôn Ma Thuột 37
38 1937 THPT Ea Rốk 109 10,77 H. Ea Súp 38
39 2055 THPT Nguyễn Công Trứ 510 10,40 H. Krông Pắk 39
40 2067 THPT Hai Bà Trưng 394 10,36 TX. Buôn Hồ 40
41 2227 THPT Trần Nhân Tông 253 9,74 H. Ea Kar 41
42 2242 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 98 9,68 H. Krông Păk 42
43 2247 THPT  Lê Quý Đôn 466 9,66 TP. Buôn Ma Thuột 43
44 2256 THPT Lăk 403 9,65 H.  Lăk 44
45 2314 THPT Lê Hữu Trác 563 9,41 H. Cư M’Gar 45
46 2321 THPT Hùng Vương 249 9,38 H. Krông Ana 46
47 2358 THPT Trần Hưng Đạo 105 9,23 H. Krông Bông 47
48 2375 THPT Trần Quang Khải 192 9,15 H. Cư Mgar 48
49 2420 THPT Phú Xuân 455 8,96 TP Buôn Ma Thuột 49
50 2450 THPT Nguyễn Trãi 278 8,78 H. Cư M’Gar 50
51 2488 THPT Trường Chinh 191 8,55 H. Ea Hleo 51
52 2513 TT GDTX Krông Pắk 130 8,33 H. Krông Pắk 52
53 2519 TT GDTX Cư M’Gar 34 8,29 H. Cư M’Gar 53
54 2520 TT GDTX Krông Năng 118 8,28 H. Krông  Năng 54
55 2526 THPT DTNT Tây Nguyên 67 8,14 TP.Buôn Ma Thuột 55
56 2548 TT GDTX Ea Kar 35 7,91 Huỵện Ea Kar 56
57 2551 Trung Tâm GDTX Tỉnh 91 7,84 TP. Buôn Ma Thuột 57
58 2556 TT GDTX Buôn Hồ 59 7,81 TX. Buôn Hồ 58
59 2573 TTGDTX Krông Bông 55 7,51 H. Krông Bông 59