Trang chủ Tin nhà trường Kết quả thi lại năm học 2010-2011

Kết quả thi lại năm học 2010-2011

13
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

KẾT QUẢ THI LẠI NĂM HỌC 2010-2011

TT Họ và tên Ngày sinh Lớp Kết quả học tập cả năm Kết quả sau khi thi lại
ĐTB HL HK Kết luận ĐTB TL HL TL HK TL Kết luận Sau TL
1 Đỗ Đăng Ban 28/09/1994 10C 6 Y K Thi lại 6 Tb K Lên lớp
2 Trần Văn Bộ 05/10/1994 10C 6.4 Y Tb Thi lại 6.4 Y Tb Lưu ban
3 Nguyễn Minh Cao 03/01/1995 10C 5.8 Y K Thi lại 5.8 Y K Lưu ban
4 H’ Duyên Niê 20/10/1995 10C 5.8 Y K Thi lại 5.7 kém K Lưu ban
5 Trần Thị Đăng 24/06/1991 10C 5.3 Y K Thi lại 5.2 kém K Lưu ban
6 Trịnh Văn Tâm 10/02/1995 10C 5.3 Y Tb Thi lại 5.1 Y Tb Lưu ban
7 Phạm Văn Tân 04/07/1995 10C 5.6 Y K Thi lại 5.6 Y K Lưu ban
8 Đỗ Anh Dũng 29/12/1995 10T03 6.4 Y T Thi lại 6.7 K T Lên lớp
9 Nguyễn Hồng Dũng 24/07/1995 10T04 6.4 Y K Thi lại 6.4 Tb K Lên lớp
10 Liêu Thị Minh Hiếu 22/12/1995 10T04 5.9 Y K Thi lại 6 Tb K Lên lớp
11 Trần Văn Trung 30/10/1994 10T04 5.7 Y Tb Thi lại 5.8 Tb Tb Lên lớp
12 Vũ Quang Vinh 20/08/1995 10T04 6.7 Y K Thi lại 6.8 K K Lên lớp
13 Bùi Phương Dung 22/02/1995 10T05 5.4 Y K Thi lại 5.7 Tb K Lên lớp
14 Nguyễn Xuân Hải Đăng 23/01/1995 10T05 6.3 Y K Thi lại 6.4 Tb K Lên lớp
15 Châu Thượng Đỉnh 05/05/1995 10T05 5.3 Y K Thi lại 5.6 Tb K Lên lớp
16 Trần Chí Hoàng 04/08/1995 10T05 5.6 Y K Thi lại 5.8 Tb K Lên lớp
17 Phạm Hữu Nam 26/09/1995 10T05 6.2 Y K Thi lại 6.3 Tb K Lên lớp
18 Nguyễn Thành Nam (a) 19/06/1995 10T05 6.8 Y K Thi lại 6.9 Tb K Lên lớp
19 Nguyễn Thành Nam (b) 14/04/1995 10T05 6.1 Y K Thi lại 6.2 Tb K Lên lớp
20 Hoàng Minh Phúc 19/08/1995 10T05 5.5 Y K Thi lại 5.4 Tb K Lên lớp
21 Đào Duy Thạnh 24/04/1995 10T05 5.2 Y Tb Thi lại 5.3 Tb Tb Lên lớp
22 Nguyễn Văn Tiến 10/07/1995 10T05 5.8 Y K Thi lại 6 Tb K Lên lớp
23 Nguyễn Văn Hồng 22/03/1995 10T06 6 Y K Thi lại 6.1 Tb K Lên lớp
24 Đinh Tiến Nguyên 20/08/1995 10T06 6.1 Y K Thi lại 6.3 Tb K Lên lớp
25 Đào Văn Tuấn 18/02/1995 10T06 5.6 Y Tb Thi lại 5.8 Tb Tb Lên lớp
26 Phan Xuân Tùng 07/06/1995 10T06 5.3 Y Tb Thi lại 5.4 Tb Tb Lên lớp
27 Vũ Hồng Việt 28/03/1995 10T06 5.5 Y Tb Thi lại 5.6 Y Tb Lưu ban
28 Nông Quốc Vinh 22/12/1993 10T06 5.1 Y K Thi lại 5.2 Y K Lưu ban
29 Trương Quốc Cường 10/07/1995 10T07 5.1 Y Tb Thi lại 5.2 Y Tb Lưu ban
30 Hoàng Ngọc Diệu 24/08/1995 10T07 5.6 Y K Thi lại 5.6 Tb K Lên lớp
31 Y Hợp Niê 24/09/1994 10T07 5.5 Y K Thi lại 5.5 Y K Lưu ban
32 Nguyễn Thị Na 10/10/1995 10T07 6.3 Y T Thi lại 6.4 Tb T Lên lớp
33 Lê Công Nguyên 26/01/1995 10T07 6.5 Y Tb Thi lại 6.8 Tb Tb Lên lớp
34 Nguyễn Phi Long 02/03/1995 10T08 6.3 Y K Thi lại 6.2 Y K Lưu ban
35 Nguyễn Trọng Luật 12/04/1995 10T08 5.3 Y K Thi lại 5.3 Tb K Lên lớp
36 Nguyễn Trung Lực 03/08/1995 10T08 5.3 Y Tb Thi lại 5.2 Y Tb Lưu ban
37 Lê Công Mạnh 12/08/1995 10T08 5.4 Y K Thi lại 5.3 Y K Lưu ban
38 Bùi Mạnh Cường 18/05/1995 10T09 5.3 Y K Thi lại 5.7 Tb K Lên lớp
39 Nguyễn Thị Châu Giang 07/11/1995 10T09 4.8 Y Tb Thi lại 5.5 Tb Tb Lên lớp
40 Nguyễn Đức Huy 28/07/1995 10T09 5.1 Y K Thi lại 6 Tb K Lên lớp
41 Đỗ Thị Thảo 20/05/1995 10T09 5.7 Y K Thi lại 6.4 Tb K Lên lớp
42 Nguyễn Thị Thảo 10/05/1995 10T09 5.9 Y K Thi lại 6 Tb K Lên lớp
43 Nguyễn Thị Huyền Trang 04/08/1995 10T09 6 Y T Thi lại 6 Tb T Lên lớp
44 Lê Lệ Hằng 20/02/1995 10T10 5.9 Y K Thi lại 5.9 Tb K Lên lớp
45 Nguyễn Thị Hường 01/07/1995 10T10 5.8 Y K Thi lại 5.8 Y K Lưu ban
46 Nguyễn Thị Huyền Trang 19/02/1995 10T10 5.4 Y Tb Thi lại 5.4 Tb Tb Lên lớp
47 Lại Văn Tuấn 12/08/1995 10T10 4.9 Y K Thi lại 5.3 Y K Lưu ban
48 Vũ Đức Tú 23/03/1995 10T10 5.2 Y Tb Thi lại 4.9 kém Tb Lưu ban
49 Trương Hoàng Đức 23/02/1995 10T11 5.1 Y K Thi lại 4.5 kém K Lưu ban
50 Nguyễn Văn Huy 20/04/1995 10T11 5.1 Y K Thi lại 5.3 Tb K Lên lớp
51 Nguyễn Thị Nhàn 15/10/1995 10T11 6.1 Y K Thi lại 6.2 Tb K Lên lớp
52 H’ Ny E Ban 18/08/1995 10T11 5.5 Y K Thi lại 5.6 Tb K Lên lớp
53 Nguyễn Thị Phương 20/10/1995 10T11 5.8 Y K Thi lại 5.9 Tb K Lên lớp
54 Ngô Thị Quyên 20/01/1995 10T11 5.9 Y K Thi lại 5.9 Tb K Lên lớp
55 Nguyễn Thị Tâm 20/12/1995 10T11 5.5 Y K Thi lại 5.5 Tb K Lên lớp
56 Bùi Văn Thắng 02/06/1995 10T11 5.5 Y K Thi lại 5.5 Tb K Lên lớp
57 Nguyễn Thị Thu Thủy 05/06/1995 10T11 5.7 Y K Thi lại 5.6 Y K Lưu ban
58 Lao Thị Linh Hậu 10/10/1993 11CCT 4.9 Y K Thi lại 5.1 Tb K Lên lớp
59 Trần Văn Hoàng 12/12/1994 11CCT 5.3 Y K Thi lại 5.5 Tb K Lên lớp
60 Giáp Thị Huyền 28/06/1994 11CCT 5.4 Y K Thi lại 5.4 Y K Lưu ban
61 Lê Hồng Tiến 03/02/1994 11CCT 5.2 Y K Thi lại 5.5 Tb K Lên lớp
62 Hồ Thị Thiện Phúc 05/05/1994 11CD 5.3 Y Tb Thi lại 5.5 Tb Tb Lên lớp
63 Y Kain Niê 11/01/1994 11CT3 5.5 Y Tb Thi lại 5.7 Tb Tb Lên lớp
64 Nguyễn Thị Mai 18/10/1993 11CT3 5.9 Y K Thi lại 6.1 Tb K Lên lớp
65 H’ Mer Niê 15/05/1994 11CT3 5.6 Y Tb Thi lại 5.7 Tb Tb Lên lớp
66 Phạm Ngọc Hội 02/08/1994 11TDC 5.4 Y Tb Thi lại 5.6 Tb Tb Lên lớp

Danh sách này có 66 học sinh

Eakar, ngày 01 tháng 8 năm 2011

Hiệu trưởng

(đã ký, đóng dấu)

TRẦN THANH MINH

Tải về file kết quả chi tiết: